BIỂU PHÍ VISA
Cập nhật 2026
Loại Visa | Thời gian xét duyệt | Giá bán | Thủ tục |
Visa Đài Loan du lịch/ công tác (ngắn hạn, 1 lần nhập cảnh, lưu trú không quá 14 ngày) | 5 ngày làm việc | 120 USD | Theo hướng dẫn (Bao gồm phí nộp ĐSQ và phí tư vấn thụ lý hồ sơ) |
Visa Đài Loan du lịch/ công tác (ngắn hạn, 1 lần nhập cảnh, lưu trú không quá 14 ngày) | 2 ngày làm việc | 150 USD | Theo hướng dẫn (Bao gồm phí nộp ĐSQ và phí tư vấn thụ lý hồ sơ) |
Visa Đài Loan tiên tiến (ngắn hạn, nhập cảnh tối đa 6 lần/ năm, mỗi lần lưu trú không quá 14 ngày) | Trong ngày | 15 USD | Theo hướng dẫn (Bao gồm phí phí tư vấn thụ lý hồ sơ) |
Visa Trung Quốc du lịch/ công tác (ngắn hạn, 1 lần nhập cảnh, lưu trú không quá 15 ngày) | 4-5 ngày làm việc | 110 USD | Theo hướng dẫn (Bao gồm phí nộp ĐSQ, phí trung tâm thị thực và phí tư vấn thụ lý hồ sơ) |
Visa Hongkong du lịch (ngắn hạn, 1 lần nhập cảnh, lưu trú không quá 7 ngày) | 3-4 tuần | 110 USD | Theo hướng dẫn (Bao gồm phí nộp ĐSQ và phí tư vấn thụ lý hồ sơ) |
Visa Hoa Kỳ du lịch (1 năm nhập cảnh nhiều lần, tổng thời gian lưu trú không quá 180 ngày) | Theo lịch của ĐSQ (8-10 ngày làm việc) | 310 USD | Theo hướng dẫn (Bao gồm phí nộp ĐSQ và phí tư vấn thụ lý hồ sơ) |
Gia hạn visa Hoa Kỳ (1 năm nhập cảnh nhiều lần, tổng thời gian lưu trú không quá 180 ngày) | Theo lịch của ĐSQ (8-10 ngày làm việc) | 275 USD | Theo hướng dẫn (Bao gồm phí visa nộp ĐSQ và phí tư vấn thụ lý hồ sơ) |
Visa Canada du lịch (Thời hạn có thể lên đến 10 năm, nhưng thường sẽ hết hạn cùng ngày với hộ chiếu (hoặc sớm hơn nếu hộ chiếu còn hạn ngắn hơn), nhập cảnh nhiều lần, lưu trú mỗi lần nhập cảnh không quá 6 tháng) | Trung bình 4-8 tuần | 310 USD | Theo hướng dẫn (Bao gồm phí visa nộp onli., phí dịch vụ, tư vấn thụ lý hồ sơ; Chưa bao gồm phí sinh trắc học (nếu có)) |
Visa Đức, Pháp, Ý (ngắn hạn, số lần nhập cảnh và thời hạn lưu trú sẽ phụ thuộc vào hồ sơ của mỗi đương đơn) | Theo lịch của từng ĐSQ (~15 ngày làm việc) | 120 USD | Theo hướng dẫn (Bao gồm phí tư vấn visa và thụ lý hồ sơ, Chưa bao gồm phí nộp tại ĐSQ, phí DV TT tiếp nhận thị thực, phí thư mời nếu có theo yêu cầu của ĐSQ) |
Visa Schengen các nước còn lại (Séc, Đan Mạch,…) (ngắn hạn, số lần nhập cảnh và thời hạn lưu trú sẽ phụ thuộc vào hồ sơ của mỗi đương đơn) | ~15 ngày làm việc | 245 USD | Theo hướng dẫn (Bao gồm phí nộp tại ĐSQ & phí DV TT tiếp nhận thị thực VFS/ TLS, phí tư vấn thụ lý hồ sơ.) |
Visa Nga du lịch e-visa (ngắn hạn, 1 lần nhập cảnh, lưu trú không quá 30 ngày) | 7 ngày làm việc | 110 USD | Theo hướng dẫn (Bao gồm phí nộp tại ĐSQ & phí tư vấn thụ lý hồ sơ.) |
Visa Anh quốc du lịch (ngắn hạn, lưu trú không quá 180 ngày) | Từ 20 ngày làm việc | 300 USD | Theo hướng dẫn (Bao gồm phí thị thực nộp trực tuyến ĐSQ, phí tư vấn thụ lý hồ sơ; Chưa bao gồm phí sinh trắc học (nếu có)) |
Visa Úc du lịch (ngắn hạn - 1 lần nhập cảnh - lưu trú không quá 90 ngày / nhiều lần nhập cảnh – lưu trú mỗi lần nhập cảnh không quá 90 ngày) | Từ 15 ngày làm việc | 250 USD | Theo hướng dẫn (Bao gồm phí thị thực nộp ĐSQ, phí tư vấn visa và thụ lý hồ sơ. Chưa bao gồm phí sinh trắc học (nếu có)) |
Visa New Zealand du lịch (ngắn hạn, số lần nhập cảnh và thời hạn lưu trú sẽ phụ thuộc vào hồ sơ của mỗi đương đơn.) | Từ 20 ngày làm việc | 340 USD | Theo hướng dẫn (Bao gồm phí nộp ĐSQ+VFS, phí tư vấn visa và thụ lý hồ sơ, chưa bao gồm phí thư mời nếu có theo yêu cầu của ĐSQ) |
Visa Nhật Bản du lịch (ngắn hạn, 1 lần nhập cảnh, lưu trú không quá 14 ngày) | 7-10 ngày làm việc | 190 USD | Theo hướng dẫn (Bao gồm phí nộp ĐSQ và phí tư vấn thụ lý hồ sơ) |
Visa Hàn Quốc du lịch (ngắn hạn, 1 lần nhập cảnh, lưu trú không quá 14 ngày) | Từ 9 ngày làm việc | 110 USD | Theo hướng dẫn (Bao gồm phí nộp ĐSQ, phí trung tâm tiếp nhận thị thực, phí dịch thuật và phí tư vấn thụ lý hồ sơ) |
Visa Hàn Quốc đại đô thị 5 năm (dài hạn, nhập cảnh nhiều lần, mỗi lần lưu trú không quá 30 ngày) | Từ 9 ngày làm việc | 240 USD | Theo hướng dẫn (Bao gồm phí nộp ĐSQ, phí trung tâm tiếp nhận thị thực, phí dịch thuật và phí tư vấn thụ lý hồ sơ) |
Visa Việt Nam e-visa du lịch (ngắn hạn, nhập cảnh 1 tháng 1 lần) | 4-5 ngày làm việc | 45 USD | Theo hướng dẫn (Giá trên chưa bao gồm phí đón và phí làm gấp) |
Lưu ý: Thời gian thụ lý hồ sơ tính theo ngày làm việc từ T2 đến T6, không bao gồm ngày nộp đầy đủ hồ sơ vào ĐSQ
Giá không bao gồm phí sử dụng các dịch vụ cao cấp, phí nộp hồ sơ ngoài giờ và các dịch vụ khác. Giá trên có thể thay đổi tùy theo sự thay đổi phí của Đại sứ quán/ Lãnh sự quán.
Vui lòng liên hệ: F5 Vietnam Travel Co., Ltd. - Visa Department
Tel: 024 3761 8941 - Hotline: 0972 548 723
Mobile: Lại Thị Huyền Trang 0356712024
Nguyễn Mai Chi 0916 175 808
Hoàng Thị Tuấn Anh 0988 923 916
Hoàng Thị Liên 0936 585 566